Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
network devices together
US
/ˈ
n
ɛ
t
.
w
ɝ
k
d
ə
ˈ
v
aɪ
s
ɪ
z
t
ʊ
ˈ
ɡ
ɛ
ð
ɚ/
Nghĩa chính
1
Kết nối các thiết bị với nhau
Ví dụ
The
technician
networked
the
devices
together
before
installing
them
.
Kỹ thuật viên đã kết nối các thiết bị với nhau trước khi lắp đặt.
Xuất hiện ở từ khác
network
kết hợp
kết nối các thiết bị với nhau
AI
1
Kết nối các thiết bị với nhau
1
Kết nối các thiết bị với nhau
1
Kết nối các thiết bị với nhau