Dịch

network devices together

US/ˈnɛt.wɝk dəˈvaɪsɪz tʊˈɡɛðɚ/

Nghĩa chính

  1. Kết nối các thiết bị với nhau

Ví dụ

  • .Kỹ thuật viên đã kết nối các thiết bị với nhau trước khi lắp đặt.

AI