Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nervate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có gân (lá)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having nerves.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nerved
Nguồn gốc
(etymology)
nerve
+
-ate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
nervado
Làm căng thẳng; căng thẳng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nervate
pauci
nervate
Ít gân; thưa gân
tính từ
un
nervate
Làm kiệt sức; suy yếu
tính từ
uni
nervate
Có một dây thần kinh duy nhất
tính từ
AI
1
Có gân (lá)
1
Có gân (lá)
1
Có gân (lá)