Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nerdiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của việc trở nên ngốc nghếch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the quality of being nerdy
Nguồn gốc
(etymology)
nerdy
+
-ness
Ví dụ
[
A
]
savage
passage
of
14
th-century
invective
about
the
text-obsessed
nerdiness
of
the
Florentine
bibliophile
and
friend
of
Petrarch
,
Niccolò
Niccoli
...
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
garrotería
giống cái
Tính mọt sách, chủ nghĩa mọt sách
AI
1
Chất lượng của việc trở nên ngốc nghếch
1
Chất lượng của việc trở nên ngốc nghếch
1
Chất lượng của việc trở nên ngốc nghếch