Dịch

nerdiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng của việc trở nên ngốc nghếchdanh từkhông đếm được (uncountable)the quality of being nerdy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] 14th-century text-obsessed , Niccolò Niccoli ...

AI