nephrolithiasis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hình thành và do đó cũng có sự hiện diện của sỏi trong thận (sỏi thận)danh từkhông đếm được (uncountable)The formation of, and thus also the presence of, calculi in the kidneys (kidney stones).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha