Dịch

cholecystonephrolithiasis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng một người có cả sỏi mật (sỏi mật) và sỏi thận (sỏi thận) xảy ra cùng nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)A condition where a person has both gallstones (cholelithiasis) and kidney stones (nephrolithiasis) occurring together

Nguồn gốc (etymology)

AI