neoliberal
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do, có khuynh hướng ưu ái chủ nghĩa tư bản với thị trường tự dotính từIn accordance with, or subscribing to, neoliberalism.
- Người theo tân tự dodanh từA person who subscribes to neoliberalism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neoliberalDạng gốc (base form)
- neoliberalsSố nhiều (plural)
- more neoliberalSo sánh hơn (comparative)
- most neoliberalSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , self-production.Diễn ngôn nam tính của bài tập đường phố bao gồm sự kết hợp các khái niệm về thể chất mạnh mẽ có ý nghĩa đối với các mô hình nam tính truyền thống, bên cạnh các diễn ngôn tân tự do về trách nhiệm cá nhân đối với việc tự sản xuất cơ thể.
- facrory^([]) 20,000 insetad^([]) .001%những người theo tân tự do khi một nhà máy ở thị trấn lao động là nhà của 20.000 gia đình vẫn mở cửa thay vì GDP tăng 0,001%
- Pinochet's .Các chính sách kinh tế của Pinochet mang tính tân tự do.