Dịch

neo-authoritarianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trào lưu hậu Mao trong tư tưởng chính trị Trung Quốc ủng hộ chế độ chuyên chế khai sángdanh từkhông đếm được (uncountable)A post-Maoist current in Chinese political thought favoring enlightened autocracy.
  2. Bất kỳ hiện tượng ngày nay của chủ nghĩa độc tàidanh từkhông đếm được (uncountable)Any present-day phenomenon of authoritarianism.

Nguồn gốc (etymology)

AI