neo-Aramaic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến các ngôn ngữ Neo-Aramaictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Neo-Aramaic languages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Assyrian Neo-Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Neo-Aramaic được người Assyria hiện đại sử dụng ở khu vực phía đông Thượng Lưỡng Hà |
| Chaldean Neo-Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Aramaic Đông hiện đại được nói ở khu vực giữa Hồ Urmia ở Iran và Mosul ở Iraq |