Dịch

neo-Aramaic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến các ngôn ngữ Neo-Aramaictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Neo-Aramaic languages.

Cụm từ (phrase)

Assyrian Neo-Aramaicdanh từ riêngNgôn ngữ Neo-Aramaic được người Assyria hiện đại sử dụng ở khu vực phía đông Thượng Lưỡng Hà
Chaldean Neo-Aramaicdanh từ riêngNgôn ngữ Aramaic Đông hiện đại được nói ở khu vực giữa Hồ Urmia ở Iran và Mosul ở Iraq

Nguồn gốc (etymology)

AI