Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
needleful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đoạn chỉ xâu kim (mỗi lần)
danh từ
As much thread as is put into a needle at one time.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
needleful
Dạng gốc
(base form)
needleful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
needle
+
-ful
AI
1
Đoạn chỉ xâu kim (mỗi lần)
1
Đoạn chỉ xâu kim (mỗi lần)
1
Đoạn chỉ xâu kim (mỗi lần)