Dịch

nebulously

trạng từ (adverb)
UK/ˈnɛb.jʊ.ləs.li/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Theo cách giống như đám mây hoặc sương mùtrạng từIn a manner like that of a cloud or haze.
  2. Như thể được nhìn qua một đám mây hoặc sương mùtrạng từAs if viewed through a cloud or haze.
  3. Mơ hồ, không có mục đích rõ ràng hoặc ý định cụ thểtrạng từVaguely, without clear purpose or specific intention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nebulouslyDạng gốc (base form)
  2. more nebulouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most nebulouslySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • ' , , .'
  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc nebulously

AI