Dịch

natural rubber

danh từ (noun)
US/ˈnætʃɚəl ˈɹʌbɚ/

Nghĩa chính

  1. Cao su có nguồn gốc từ nhựa cây cao su; một polyme sinh học hydrocarbon của isoprendanh từkhông đếm được (uncountable)Rubber derived from the sap of the rubber tree; a hydrocarbon biopolymer of isoprene.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI