Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
natural enemy
US
/ˈ
n
æ
tʃ
ɚ
ə
l
ˈɛ
n
ɪ
m
i
/
Nghĩa chính
1
Kẻ thù tự nhiên
Ví dụ
The
cat
is
the
mouse's
natural
enemy
.
Mèo là kẻ thù tự nhiên của chuột.
Xuất hiện ở từ khác
natural
kết hợp
kẻ thù tự nhiên
AI
1
Kẻ thù tự nhiên
1
Kẻ thù tự nhiên
1
Kẻ thù tự nhiên