Dịch

nato

B1danh từ (noun)
UK/ˈneitou/

Nghĩa chính

  1. Cây thuộc chi Moradanh từđếm được (countable)A tree of the genus Mora
  2. Gỗ của những cây như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of such trees

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. natoDạng gốc (base form)
  2. natosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intra-NATOtính từTrong NATO; giữa các thành viên NATO
NATO reporting namedanh từCác tên mã được NATO sử dụng để nhận dạng thiết bị quân sự của Liên Xô và Trung Quốc
NATO phonetic alphabetdanh từ riêngBảng chữ cái đánh vần ICAO

Ví dụ

  • .Algeria không thuộc NATO
  • .Greenland là thành viên của NATO.
  • , , .Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.

AI