Nghĩa chính
- Người bản ngữdanh từA person who grew up with a particular spoken language as their mother tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- native speakerDạng gốc (base form)
- native speakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-native speakerdanh từ | danh từ | Một người có tiếng mẹ đẻ khác với ngôn ngữ đang được sử dụng |
| native speaker of something | Người bản ngữ của một ngôn ngữ | |
| native-speakerismdanh từ | danh từ | Thái độ đối với ngôn ngữ ưu tiên các chuẩn mực và chuẩn mực của người bản xứ |
Xuất hiện ở từ khác
- speakerkết hợpngười bản xứ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Người bản ngữ tiếng Anh được trả lương cao hơn nhiều so với người dân địa phương trong các trường học.
- .Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
- .Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.