Dịch

Nassau

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈnæsɔ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Na-xaodanh từ riêngA city in Rhineland-Palatinate, Germany.
  2. Thủ đô của Bahamasdanh từ riêngThe capital city of the Bahamas.
  3. Kiểu cá cược golf ba phầndanh từA wager consisting essentially of three separate bets, for the best score on each of the front nine (holes 1–9), back nine (holes 10–18), and total 18 holes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NassauDạng gốc (base form)
  2. NassausSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nassau Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bãi biển Fernandina. Được đặt theo tên của Công quốc Nassau
Orange-Nassaudanh từ riêngNhà hoàng gia hoặc gia đình Hà Lan
Baarle-Nassaudanh từ riêngThị trấn và đô thị ở tỉnh Bắc Brabant, Hà Lan, giáp Baarle-Hertog, Bỉ
Nassau grouperdanh từEpinephelus striatus, một loài cá perciform

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Thủ đô của Bahamas là Nassau.

AI