Nghĩa chính
- Na-xaodanh từ riêngA city in Rhineland-Palatinate, Germany.
- Thủ đô của Bahamasdanh từ riêngThe capital city of the Bahamas.
- Kiểu cá cược golf ba phầndanh từA wager consisting essentially of three separate bets, for the best score on each of the front nine (holes 1–9), back nine (holes 10–18), and total 18 holes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NassauDạng gốc (base form)
- NassausSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nassau Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bãi biển Fernandina. Được đặt theo tên của Công quốc Nassau |
| Orange-Nassaudanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà hoàng gia hoặc gia đình Hà Lan |
| Baarle-Nassaudanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và đô thị ở tỉnh Bắc Brabant, Hà Lan, giáp Baarle-Hertog, Bỉ |
| Nassau grouperdanh từ | danh từ | Epinephelus striatus, một loài cá perciform |
Họ từ (word family)
cùng gốc NassauNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thủ đô của Bahamas là Nassau.