Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
narrow base
US
/ˈ
n
ɛɹ
oʊ
ˈ
b
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Đáy hẹp
Ví dụ
The
pyramid
has
a
narrow
base
.
Kim tự tháp có một đáy hẹp.
Xuất hiện ở từ khác
base
kết hợp
đáy hẹp
AI
1
Đáy hẹp
1
Đáy hẹp
1
Đáy hẹp