nappy changer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem nappy, changer (one who changes nappies)danh từUsed other than figuratively or idiomatically: see nappy, changer (one who changes nappies).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nappy changerDạng gốc (base form)
- nappy changersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ đồng nghĩa của máy thay tã (“tấm lót (thảm) hoặc bàn thay tã”)
- Synonym of diaper changer (“a changing pad (mat) or changing table”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . [...] ' , , .'
- , , pram-seat , , , ( ...), , ...