nana
B1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Chuốidanh từA banana.
- Kẻ ngốc, đồ ngốcdanh từA foolish person.
- Bà, bà nội, bà ngoạidanh từOne's grandmother.
- Bảo mẫu, vú emdanh từA nanny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nanaDạng gốc (base form)
- nanasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nana Glendanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Cảng Coffs, New South Wales, Australia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nanaVí dụ
- .Cậu trông ngớ ngẩn thật đấy khi ăn mặc như thế.
- " ." " ?" ", ." " !""Ai trong chúng ta cũng từng là trẻ con." "Kể cả bà sao?" "Đúng vậy, kể cả bà." "Cháu không tin đâu!"
- ?Con đã cảm ơn bà vì món quà chưa?