Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
name someone as something
US
/ˈ
n
eɪ
m
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ə
z
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bổ nhiệm ai làm chức vụ gì
Ví dụ
She
was
named
as
the
new
manager
of
the
department
.
Cô ấy đã được bổ nhiệm làm quản lý mới của phòng ban.
Xuất hiện ở từ khác
name
kết hợp
bổ nhiệm ai làm chức vụ gì
AI
1
Bổ nhiệm ai làm chức vụ gì
1
Bổ nhiệm ai làm chức vụ gì
1
Bổ nhiệm ai làm chức vụ gì