Nghĩa chính
- Nai-rô-bidanh từ riêngThe capital city of Kenya.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nairobi flydanh từ | danh từ | Một trong hai loài bọ cánh cứng Paederus eximius và Paederus sabaeus |
| Nairobi diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Nairobi sheep disease |
| Nairobi grass ratdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm Arvicanthis nairobae |
| Nairobi sheep diseasedanh từ | danh từ | Bệnh do virus lây truyền qua bọ ve ở cừu và dê |
Ví dụ
- 1899 Athi 315, , . .
- , , 125 Kume’s .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc NairobiNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha