Dịch

myocardial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc cơ timtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the myocardium, the thick muscular wall of the heart.

Cụm từ (phrase)

myocardial infarctiondanh từHoại tử cơ tim do gián đoạn cung cấp máu cho tim, thường là do huyết khối mạch vành
myocardial infarctdanh từĐồng nghĩa với myocardial infarction
myocardial ischaemiadanh từSự mất lưu lượng máu đến một phần của mô cơ tim

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , doesn’t .Cơn đau tim, còn gọi là nhồi máu cơ tim, xảy ra khi một phần cơ tim không nhận đủ máu.
  • .Tôi bị nhồi máu cơ tim.

AI