Nghĩa chính
- Thuộc cơ timtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the myocardium, the thick muscular wall of the heart.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| myocardial infarctiondanh từ | danh từ | Hoại tử cơ tim do gián đoạn cung cấp máu cho tim, thường là do huyết khối mạch vành |
| myocardial infarctdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với myocardial infarction |
| myocardial ischaemiadanh từ | danh từ | Sự mất lưu lượng máu đến một phần của mô cơ tim |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc myocardialVí dụ
- , , doesn’t .Cơn đau tim, còn gọi là nhồi máu cơ tim, xảy ra khi một phần cơ tim không nhận đủ máu.
- .Tôi bị nhồi máu cơ tim.