myelin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bao myelindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A white, fatty material, composed of lipids and lipoproteins, that surrounds the axons of nerves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- myelinDạng gốc (base form)
- myelinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| myelin sheathdanh từ | danh từ | Lớp myelin bao quanh các sợi thần kinh |
| myelin protein zerodanh từ | danh từ | Protein cấu trúc chính của vỏ myelin ngoại vi |
| myelin basic protein | Chưa có nghĩa | |
| myelin oligodendrocyte glycoprotein | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . , .Gen này kiểm soát việc sản xuất một lớp vỏ cách điện bao quanh các tế bào thần kinh. Được gọi là myelin, nó rất quan trọng cho việc truyền tin tầm xa trong não
Họ từ (word family)
cùng gốc myelinNguồn gốc (etymology)
myeloin
- từ tiếng Hy Lạp cổμυελόςmuelós“marrow”