Dịch

myelin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bao myelindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A white, fatty material, composed of lipids and lipoproteins, that surrounds the axons of nerves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. myelinDạng gốc (base form)
  2. myelinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

myelin sheathdanh từLớp myelin bao quanh các sợi thần kinh
myelin protein zerodanh từProtein cấu trúc chính của vỏ myelin ngoại vi
myelin basic proteinChưa có nghĩa
myelin oligodendrocyte glycoproteinChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . , .Gen này kiểm soát việc sản xuất một lớp vỏ cách điện bao quanh các tế bào thần kinh. Được gọi là myelin, nó rất quan trọng cho việc truyền tin tầm xa trong não

Nguồn gốc (etymology)

myeloin

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμυελόςmuelós“marrow”

AI