mycotoxin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các chất được tạo ra bởi nấm mốc hoặc nấm gây tổn hại cho động vật có xương sống khi nuốt phải, hít phải hoặc tiếp xúc với dadanh từAny substance, produced by a mold or fungus, that is injurious to vertebrates upon ingestion, inhalation or skin contact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mycotoxinDạng gốc (base form)
- mycotoxinsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc mycotoxinTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha