my-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến cơ bắptiền tốRelating to muscle
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get-off-my-lawntính từ | tính từ | Đặc trưng bởi sự không khoan dung nóng nảy đối với những ý tưởng hoặc giá trị hiện đại hoặc khác biệt |
| hop-o'-my-thumbdanh từ | danh từ | Chú lùn |
| Oh-My-God particledanh từ riêng | danh từ riêng | Tia vũ trụ năng lượng cực cao được phát hiện vào năm 1991, có bản chất không chắc chắn, vượt quá giới hạn GZK; hạt năng lượng cao nhất từng được phát hiện |
| beggar-my-neighbordanh từ | danh từ | Trò chơi bài dành cho hai người chơi trong đó mục tiêu là giành được tất cả các lá bài của người chơi khác |
| nothing-up-my-sleeve numberdanh từ | danh từ | Con số mà theo cách xây dựng của nó thì không bị nghi ngờ là có những đặc tính ẩn giấu; được sử dụng trong việc tạo các hàm mật mã như hàm băm và mật mã |
| piet-my-vroudanh từ | danh từ | Cu cu ngực đỏ thuộc loài Cuculus solitarus |
| troll-my-damesdanh từ | danh từ | Trò chơi chín lỗ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμῦςmûs“mouse, mussel, muscle”