Dịch

my-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến cơ bắptiền tốRelating to muscle

Cụm từ (phrase)

get-off-my-lawntính từĐặc trưng bởi sự không khoan dung nóng nảy đối với những ý tưởng hoặc giá trị hiện đại hoặc khác biệt
hop-o'-my-thumbdanh từChú lùn
Oh-My-God particledanh từ riêngTia vũ trụ năng lượng cực cao được phát hiện vào năm 1991, có bản chất không chắc chắn, vượt quá giới hạn GZK; hạt năng lượng cao nhất từng được phát hiện
beggar-my-neighbordanh từTrò chơi bài dành cho hai người chơi trong đó mục tiêu là giành được tất cả các lá bài của người chơi khác
nothing-up-my-sleeve numberdanh từCon số mà theo cách xây dựng của nó thì không bị nghi ngờ là có những đặc tính ẩn giấu; được sử dụng trong việc tạo các hàm mật mã như hàm băm và mật mã
piet-my-vroudanh từCu cu ngực đỏ thuộc loài Cuculus solitarus
troll-my-damesdanh từTrò chơi chín lỗ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμῦςmûs“mouse, mussel, muscle”

AI