muting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình tắt tiếngdanh từThe process by which something is muted or silenced.
- Phân chimdanh từThe dung of birds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutingDạng gốc (base form)
- mutingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palm mutingdanh từ | danh từ | Hành động tắt tiếng một nhạc cụ bằng lòng bàn tay khi chơi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lý thuyết phim và múa cung cấp một vốn từ vựng hiệu quả để xem xét tác động của những sự tắt tiếng và làm điếc này.
- , […]Đáng ngạc nhiên hơn là bản năng dẫn dắt những con chim nhỏ làm tổ dọn dẹp trứng vỡ và phân chim ban đầu, […]