Dịch

mutating

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây ra hoặc có xu hướng gây đột biếntính từkhông so sánh (not comparable)Causing or tending to cause mutation.
  2. Có khả năng thực hiện các thay đổi đối với dữ liệu ngoài trang điểm của nótính từkhông so sánh (not comparable)Having the ability to make changes to data other than its makeup.

Cụm từ (phrase)

mutating tabledanh từBảng có sự sửa đổi đã kích hoạt một trình kích hoạt

Ví dụ

  • .
  • () :: .

Ngôn ngữ khác

AI