mutating
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây ra hoặc có xu hướng gây đột biếntính từkhông so sánh (not comparable)Causing or tending to cause mutation.
- Có khả năng thực hiện các thay đổi đối với dữ liệu ngoài trang điểm của nótính từkhông so sánh (not comparable)Having the ability to make changes to data other than its makeup.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mutating tabledanh từ | danh từ | Bảng có sự sửa đổi đã kích hoạt một trình kích hoạt |
Ví dụ
- .
- () :: .
Họ từ (word family)
cùng gốc mutatingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha