mutating table
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bảng có sự sửa đổi đã kích hoạt một trình kích hoạtdanh từA table whose modification has fired a trigger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutating tableDạng gốc (base form)
- mutating tablesSố nhiều (plural)