Dịch

mutated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đột biến, bị đột biếntính từPossessing a mutation.

Cụm từ (phrase)

mutated contractiondanh từHiện tượng từ nguyên khi một từ mới hoặc thuật ngữ lóng phát triển từ việc rút ngắn và thay đổi một chút từ một từ dài hơn
mutated cross-site scriptingdanh từDạng tập lệnh chéo trang dựa trên nội dung do kẻ tấn công chèn vào, an toàn cho đến khi được trình duyệt viết lại và sửa đổi

Ví dụ

  • .Con lợn là một động vật biến đổi gen.
  • .Karl đã bị chất ngoài hành tinh làm cho đột biến.
  • .Những vi khuẩn này đã đột biến thành các dạng kháng một số loại thuốc.

AI