mutated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đột biến, bị đột biếntính từPossessing a mutation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mutated contractiondanh từ | danh từ | Hiện tượng từ nguyên khi một từ mới hoặc thuật ngữ lóng phát triển từ việc rút ngắn và thay đổi một chút từ một từ dài hơn |
| mutated cross-site scriptingdanh từ | danh từ | Dạng tập lệnh chéo trang dựa trên nội dung do kẻ tấn công chèn vào, an toàn cho đến khi được trình duyệt viết lại và sửa đổi |
Ví dụ
- .Con lợn là một động vật biến đổi gen.
- .Karl đã bị chất ngoài hành tinh làm cho đột biến.
- .Những vi khuẩn này đã đột biến thành các dạng kháng một số loại thuốc.