Dịch

mutated contraction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng từ nguyên khi một từ mới hoặc thuật ngữ lóng phát triển từ việc rút ngắn và thay đổi một chút từ một từ dài hơndanh từAn etymological phenomenon when a new word or slang term develops from shortening and slightly altering a longer word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutated contractionDạng gốc (base form)
  2. mutated contractionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , "" "".

AI