musicalization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động âm nhạc hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of musicalizing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- musicalizationDạng gốc (base form)
- musicalizationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Scapin, Magee's Moliere's 1670 Scapin, : .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha