Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
murder rap
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
ɝ.
d
ɚ ˈɹ
æ
p
/
Nghĩa chính
1
Tội giết người
danh từ
A murder charge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
murder rap
Dạng gốc
(base form)
murder rap
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
informed
me
cheerfully
that
he
had
strangled
one
man
in
Europe
for
raping
his
sister
,
stabbed
another
to
death
in
a
gambling
fracas
,
and
was
now
beating
it
from
the
States
because
of
a
third
murder
rap
.
Tom
beat
the
murder
rap
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
homicidio
Tội giết người, vụ giết người, án mạng
asesinato
Vụ giết người, tội giết người
AI
1
Tội giết người
1
Tội giết người
1
Tội giết người