munching
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng nhaidanh từThe sound of one who munches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- munchingDạng gốc (base form)
- munchingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butt-munchingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với annoying |
| carpet munchingdanh từ | danh từ | Cách liếm âm hộ |
Ví dụ
- .Sami đang nhai vài hạt đậu phộng.
- .Sâu bướm là cỗ máy ăn uống.
- .Tom đang nhai bắp rang bơ.