Dịch

multitask

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đa nhiệmtính từHandling or involving multiple tasks at once.
  2. Làm nhiều việc cùng lúcđộng từTo handle multiple tasks at once.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multitaskNguyên thể (infinitive)
  2. multitasksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. multitaskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. multitaskingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đa nhiệm
  1. To schedule and execute multiple tasks (program) simultaneously; control being passed from one to the other using interrupts.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Một robot gia đình cá nhân mới đi theo bạn quanh nhà, tránh các chướng ngại vật, để bạn có thể làm nhiều việc cùng lúc trong khi vẫn giữ kết nối.
  • .Tôi luôn phải làm nhiều việc cùng lúc ở đây.

AI