multitask
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đa nhiệmtính từHandling or involving multiple tasks at once.
- Làm nhiều việc cùng lúcđộng từTo handle multiple tasks at once.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multitaskNguyên thể (infinitive)
- multitasksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- multitaskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- multitaskingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đa nhiệm
- To schedule and execute multiple tasks (program) simultaneously; control being passed from one to the other using interrupts.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc multitask- multitaskableCó khả năng giải quyết hoặc thực hiện bằng cách sử dụng đa nhiệmtính từ
- multitaskerNgười làm nhiều việc, thực hiện nhiều việc cùng một lúcdanh từ
- multislackLãng phí thời gian trong khi có vẻ như đang làm việc hiệu quả, đặc biệt là khi mở nhiều cửa sổ cùng lúc trên màn hình máy tínhđộng từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Một robot gia đình cá nhân mới đi theo bạn quanh nhà, tránh các chướng ngại vật, để bạn có thể làm nhiều việc cùng lúc trong khi vẫn giữ kết nối.
- .Tôi luôn phải làm nhiều việc cùng lúc ở đây.