multiparty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có sự tham gia của nhiều đảng phái chính trị khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Involving several different political parties.
- Có nhiều bên (người liên quan)tính từkhông so sánh (not comparable)Having multiple parties (involved persons).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc multipartyVí dụ
- , 1952 , .