multicast
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Gửi nhiều nơi cùng lúcdanh từThe simultaneous transmission of data to several destinations on a network.
- Đa điểm đếntính từkhông so sánh (not comparable)Having multiple targets, such that a call to the delegate triggers a call to each target.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multicastDạng gốc (base form)
- multicastsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- multicast sthtruyền đa hướng cái gì
Ví dụ
- .Kết quả là một delegate multicast mới, gọi đồng thời cả hai phương thức triển khai ban đầu.
- , host's . , .Trên một LAN, mỗi card mạng của máy chủ theo dõi LAN và chấp nhận các gói tin được gửi đến địa chỉ multicast xác định nhóm máy chủ mà các gói tin thuộc về. Khác với broadcast, multicasting cho phép từng máy chủ tự chọn có muốn nhận các gói multicast hay không.
- địa chỉ multicast
Họ từ (word family)
cùng gốc multicastNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha