Dịch

mt.

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của mountdanh từAbbreviation of mount.
  2. Viết tắt của metredanh từAbbreviation of metre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mt.Dạng gốc (base form)
  2. mts. (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. mt's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Mt. Everestdanh từ riêngViết tắt của Mount Everest
Mt. Olivedanh từ riêngBarangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines
Mt. Carmeldanh từ riêngBarangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines
Mt. Provincedanh từ riêngViết tắt của Mountain Province
Mt. Araratdanh từ riêngBarangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines
Mt. Pima oreganodanh từLoại thảo mộc liên quan đến sáp ong có nguồn gốc từ Arizona, New Mexico và miền bắc Mexico, Monarda austromontana, có mùi và vị như lá oregano
Mt. Crested Buttedanh từ riêngViết tắt của Mount Crested Butte

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . . .Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest.
  • . .Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.
  • , . .Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

AI