Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
movement in something
US
/ˈ
m
u
v
m
ə
n
t
ɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Phần trong một tác phẩm
Ví dụ
Each
movement
in
a
symphony
has
its
own
character
.
Mỗi phần trong một bản giao hưởng đều có đặc trưng riêng.
Xuất hiện ở từ khác
movement
kết hợp
phần trong một tác phẩm
AI
1
Phần trong một tác phẩm
1
Phần trong một tác phẩm
1
Phần trong một tác phẩm