Dịch

motordom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vương quốc hoặc phạm vi của ô tô có động cơ; lái xe nói chung (bao gồm cả xe máy)danh từkhông đếm được (uncountable)The realm or sphere of motor cars; motoring generally (including motorcycling).
  2. Tất cả những người có sở thích về ô tô (chẳng hạn như nhà sản xuất ô tô, đại lý ô tô, câu lạc bộ ô tô, người lái xe và những người đam mê) đã liên minh với nhau thành một nhóm vận độngdanh từkhông đếm được (uncountable)All those with motoring interests (such as automotive manufacturers, car dealers, car clubs, motorists, and enthusiasts) allied collectively as an advocacy group.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . . . . . Jarrott .

AI