Nghĩa chính
- Nguyên tố hóa học có số nguyên tử 115danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical element with atomic number 115.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . : ( 113), (115), (117) (118) ( : 11/30/16).
Nguồn gốc (etymology)
Moscow-ium