Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
morné
tính từ
(adjective)
UK
/
m
ɔː
n
eɪ
/
US
/
m
oɹ.
n
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Hung dữ không có răng, mỏ, lưỡi, móng vuốt, v.v
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Rampant without teeth, beak, tongue, claws, etc.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
morné
Cùng gốc
(doublet)
mourn
Ví dụ
[…]
Self-appointed
'
reformers
'
of
heraldic
terminology
will
contend
that
since
lions
morné
and
lions
eviré
have
have
barely
an
existence
in
current
armory
,
the
words
themselves
are
mere
textbook
fill-up
[…]
AI
1
Hung dữ không có răng
1
Hung dữ không có răng
1
Hung dữ không có răng