Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moral disease
US
/ˈ
m
oɹ
ə
l
d
ɪ
ˈ
z
i
z
/
Nghĩa chính
1
Bệnh đạo đức
Ví dụ
Gambling
can
become
a
moral
disease
.
Cờ bạc có thể trở thành một bệnh đạo đức.
Xuất hiện ở từ khác
disease
kết hợp
bệnh đạo đức
AI
1
Bệnh đạo đức
1
Bệnh đạo đức
1
Bệnh đạo đức