moppet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đứa trẻ. Thường được sử dụng một cách yêu thương hoặc trìu mếndanh từA child. Often used lovingly or in an affectionate way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moppetDạng gốc (base form)
- moppetsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đứa bé rách rưới
- Đứa bé rách rưới; một con rối làm bằng vảiA rag baby; a puppet made of cloth.
Họ từ (word family)
cùng gốc moppetTừ liên quan (related word)