Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monostratal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bao gồm hoặc được tổ chức như một tầng duy nhất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
composed of or organized as a single stratum.
Nguồn gốc
(etymology)
mono-
+
stratal
Ví dụ
[…]
a
difference
of
18
in
favor
of
the
monostratal
version
.
To
date
this
model
has
yet
to
see
any
extensive
degree
of
application
,
but
it
seems
that
there
[…]
AI
1
Bao gồm hoặc được tổ chức như một tầng duy nhất
1
Bao gồm hoặc được tổ chức như một tầng duy nhất
1
Bao gồm hoặc được tổ chức như một tầng duy nhất