Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monkey talk
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ʌ
ŋ
k
i
ˈ
t
ɔː
k
/
US
/ˈ
m
ʌ
ŋ
k
i
ˈ
t
ɔ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Lời nói không mạch lạc hoặc bị bóp méo, đặc biệt là của người đang bị ảnh hưởng bởi ma túy
danh từ
Incoherent or distorted speech, particularly of a person under the influence of drugs.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
monkey around
monkeyspeak
monkeyshines
monkeyese
AI
1
Lời nói không mạch lạc hoặc bị bóp méo
1
Lời nói không mạch lạc hoặc bị bóp méo
1
Lời nói không mạch lạc hoặc bị bóp méo