Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monitorless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có màn hình (bộ hiển thị máy tính)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a monitor (computer display unit).
Nguồn gốc
(etymology)
monitor
+
-less
Ví dụ
By
providing
a
monitorless
configuration
,
we
allow
end-users
and
VARs
more
product
and
price
flexibility
for
matching
their
hardware
to
applications
...
Remember
typewriters
,
those
clattering
,
monitorless
contraptions
that
were
all
the
rage
not
so
very
long
ago
?
AI
1
Không có màn hình (bộ hiển thị máy tính)
1
Không có màn hình (bộ hiển thị máy tính)
1
Không có màn hình (bộ hiển thị máy tính)