Dịch

money shifting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động chuyển sang số thấp hơn khi cố gắng chuyển sang số cao hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of shifting to a lower gear when attempting to shift to a higher gear.
  2. Hoạt động làm hư hỏng ô tô do chuyển sai sang số thấp hơn khi muốn chuyển số cao hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of damaging a car through incorrectly shifting to a lower gear when a higher gear is desired

Cụm từ (phrase)

money shiftdanh từ, động từChuyển sai sang số thấp hơn, khi đó có nghĩa là chuyển sang số cao hơn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

moneyshifting

động từ

money shift-ing

AI