Nghĩa chính
- Hoạt động chuyển sang số thấp hơn khi cố gắng chuyển sang số cao hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of shifting to a lower gear when attempting to shift to a higher gear.
- Hoạt động làm hư hỏng ô tô do chuyển sai sang số thấp hơn khi muốn chuyển số cao hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of damaging a car through incorrectly shifting to a lower gear when a higher gear is desired
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| money shiftdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chuyển sai sang số thấp hơn, khi đó có nghĩa là chuyển sang số cao hơn |
Nguồn gốc (etymology)
động từ