Dịch

mommy brain

danh từ (noun)
UK/ˈmɒm.i ˈbɹeɪn/US/ˈmɑmi ˈbɾein/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tình trạng người mới làm mẹ hay quên, lơ đãng hoặc dễ bị phân tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)A state in which a new mother is forgetful, absent-minded, or easily distracted.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , […] .
  • , — , " " .

AI