Dịch

baby brain

danh từ (noun)
UK/ˈbeɪ.bi ˈbɹeɪn/US/ˈbeɪbi ˈbɾein/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tình trạng người mới làm mẹ hay quên, lơ đãng hoặc dễ bị phân tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)A state in which a new mother is forgetful, absentminded, or easily distracted.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ ,” . “ . .”
  • , “ ” , , .

AI