Nghĩa chính
- Thảo mộc thần kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A magic herb or plant used by Odysseus to overcome Circe.
- Cây hành molydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant associated with the mythological moly, especially the European allium, Allium moly.
- Mỡ molypdendanh từkhông đếm được (uncountable)Molybdenum grease.
- Molybdenum.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- molyDạng gốc (base form)
- moliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moly cowdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để chiết xuất từ nguồn molypden-99 đang phân hủy đồng vị siêu bền ⁹⁹ᵐTc của tecneti, đây là đồng vị phóng xạ y tế được sử dụng phổ biến nhất |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinhmōly
- từ tiếng Hy Lạp cổμῶλυmôlu
danh từ
Rút gọn từ molybdenum
Họ từ (word family)
cùng gốc molyVí dụ
- , propt , / ( , ,)Hoặc, tựa trên những luống rau dền và moly, / Ngọt ngào làm sao (khi không khí ấm áp ru ta, thổi nhẹ thấp thoáng,)
- ; , ; , . .Vị Thần Rạng Ngời đã nói vậy; rồi đưa cho tôi loại thảo dược thần kỳ, nhổ nó lên từ mặt đất và chỉ cho tôi hình dáng nó mọc; rễ nó màu đen, hoa trắng như sữa. Tên của nó giữa các vị thần là moly.