Dịch

modernism

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa hiện đại, tư tưởng hiện đạidanh từkhông đếm được (uncountable)Modern or contemporary ideas, thought, practices, etc.
  2. Nét hiện đại, tính hiện đạidanh từđếm được (countable)Anything that is characteristic of modernity.
  3. Chủ nghĩa hiện đại, nghệ thuật hiện đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several styles of art, architecture, literature, philosophy, etc., that flourished in the 20th century.
  4. Phong trào hiện đại hóa tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A religious movement in the early 20th century, condemned as heretical by Pope Pius X, which tried to reconcile Roman Catholic dogma with modern science and philosophy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modernismDạng gốc (base form)
  2. modernismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high modernismdanh từHình thức hiện đại phổ biến trong những năm 1950 và 1960, được đặc trưng bởi niềm tin không lay chuyển vào khoa học và công nghệ như là phương tiện để sắp xếp lại thế giới xã hội và tự nhiên

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Algiers nên có một hình thức chủ nghĩa hiện đại độc đáo.
  • .Chủ nghĩa hậu hiện đại khác với chủ nghĩa hiện đại.
  • period's .Chủ nghĩa hậu hiện đại là giai đoạn sau chủ nghĩa hiện đại và thành quả tập thể của giai đoạn đó.

AI